Những điều cần biết
Canada: TÀI CHÍNH & HỌC BỔNG - Không thể bỏ lỡ

HỌC PHÍ CANADA THEO TRƯỜNG VÀ NGÀNH HỌC

hoc phi du hoc canada
20527

 

Trước khi chọn Canada làm điểm đến du học, bạn nên tham khảo qua chi phí học tại đây để có kế hoạch tài chính phù hợp và hiệu quả nhất.

 

Bạn có thể không tin, nhưng sự thật là chi phí cho việc học tại Canada dành cho sinh viên quốc tế thấp hơn nhiều nếu so sánh với người láng giềng ở phía Nam là  hay các điểm đến du học phổ biến khác như Vương quốc AnhÚc hay New Zealand. Trong một số trường hợp, bạn thậm chí chỉ phải trả học phí bằng một nửa so với khi học ở nước khác.

 

 

>> Hệ thống giáo dục cao đẳng và đại học ở Canada

 

 

TỔNG CHI PHÍ TRUNG BÌNH: 20,000 - 30,000 CAD/NĂM

 

 

Canada áp dụng mức học phí riêng cho sinh viên nước ngoài (thường đắt gấp đôi, thậm chí gấp ba so với học phí của sinh viên bản địa).

 

Theo Universities Canada, mỗi năm, bạn sẽ cần chuẩn bị từ 20,000 đến 30,000 CAD cho tổng chi phí du học trung bình ở Canada (đã bao gồm cả học phí và sinh hoạt phí). Trong đó, con số học phí chính xác còn phụ thuộc vào tỉnh và chương trình chọn học.

 

Bảng dưới đây liệt kê học phí trung bình hàng năm cho sinh viên quốc tế tại các ngành học cũng như các trường Đại học (đơn vị: dollar Canada) tại năm học 2016-2017. Hãy lưu ý rằng đây chỉ là thông tin tham khảo. Chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra mục học phí trên website chính thức của cơ sở đào tạo để biết chi phí chính xác cho khoá học mình quan tâm.

 

 

>> Tóm lại là du học Canada tốn chừng này tiền…

 

 

HỌC PHÍ TRUNG BÌNH THEO NGÀNH HỌC

 

 

Dưới đây là mức học phí trung bình theo ngành học của các trường tại Canada, ở cả hai bậc cử nhân và sau cử nhân, dành cho sinh viên quốc tế (niên học 2016-2017)

 

 

Nhóm ngành

Bậc cử nhân

Bậc sau cử nhân

Sư phạm

$17,337

$13,962

Nghệ thuật thị giác, biểu diễn và công nghệ truyền thông

$20,571

$13,150

Xã hội

$22,229

$13,460

Khoa học nhân văn và Khoa học hành vi

$21,604

$13,557

Luật và các ngành liên quan đến Pháp lí

$27,056

$16,549

Quản trị kinh doanh và Quản lí công

$23,555

$20,518

Vật lí và Khoa học đời sống và công nghệ

$24,456

$13,730

Toán, Máy tính và Khoa học thông tin

$25,273

$13,067

Kỹ thuật

$26,582

$15,870

Kiến trúc và các công nghệ liên quan

$22,171

$20,123

Nông nghiệp, tài nguyên thiên nhiên và bảo tồn

$20,268

$12,416

Nha khoa

$53,105

$20,565

Y khoa

$33,084

Not available

Điều dưỡng

$18,806

$12,183

Dược

$32,886

$10,548

Thú y

$58,629

$8,640

Các lĩnh vực sức khỏe, công viên, giải trí và thể chất

$20,117

$16,031

 

* Tất cả đều được tính bằng mức học phí trung bình theo ngành học với tỉ giá đô-la Canada. Nguồn: Statistics Canada


 

http://images4.content-hca.com/commimg/myhotcourses/blog-inline/myhc_14673.gif


 

 

HỌC PHÍ TRUNG BÌNH CỦA CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC

 

 

Nếu bạn đang quan tâm đến việc theo học một chương trình nghệ thuật hoặc nhân văn ở bậc cử nhân tại Canada thì bảng học phí trung bình bậc cử nhân (niên học 2016-2017 cho ngành nghệ thuật và nhân văn dưới đây sẽ giúp bạn so sánh mức học phí trung bình của các trường.

 

 

 

Trường Đại học

Học phí trung bình

cho sinh viên nước ngoài

University of Alberta

20395-20395

University of Calgary

18338-18338

University of Lethbridge

11705-15510

The King's University

13280-13280

Concordia University of Edmonton

7425-7425

Athabasca University

11430-11430

Mount Royal University

17687-17687

MacEwan University

16590-16590

The University of British Columbia

24486-30359

Simon Fraser University

21613-21613

University of Victoria

17368-17368

Trinity Western University

22260-22260

University of Northern British Columbia

11500-17889

University of the Fraser Valley

16100-16100

Vancouver Island University

13920-13920

Royal Roads University

19200-19200 *

Emily Carr University of Art + Design

15330-15330 *

Thompson Rivers University

16800-16800

Kwantlen Polytechnic University

16830-16830

Brandon University

6672-7089

Canadian Mennonite University

7862-7862

University of Manitoba (includes St. Paul's College, St. John's and St. Andrew's)

15430-15430

St. Paul's College

13400-15430

Université de Saint-Boniface

6600-6600

The University of Winnipeg

12687-12687

Mount Allison University

16750-16750

University of New Brunswick

14996-14996 *

Université de Moncton

10475-10475

St. Thomas University

13747-13747 *

Acadia University

15903-15903

Université Sainte-Anne

9870-9870 *

Dalhousie University

16164-16164

Mount Saint Vincent University

13690-13690 *

Nova Scotia College of Art and Design (NSCAD University)

15678-15678 *

St. Francis Xavier University

15252-15252

Saint Mary's University

14750-14750 *

University of King's College

16164-16164

Cape Breton University

13920-13920 *

Memorial University of Newfoundland

8800-8800

Algoma University

15952-15952

Brock University

22094-22094

Carleton University (includes Dominican University College)

23340-26799

Dominican University College

5600-5600 *

University of Guelph

9730-20233

Lakehead University

20500-20500

Laurentian University (includes Sudbury)

20378-20378

University of Sudbury *Enrolment data from the Laurentian University of Sudbury Federation, which encompasses the University of Sudbury

20378-20378

McMaster University

19238-23986 *

Ontario College of Art & Design

18171-19167 *

University of Ottawa (includes Saint Paul University)

25554-25554

Saint Paul University

12509-12509 *

Queen's University

28589-33775

University of Toronto (includes colleges)

31000-42560

University of St. Michael's College

31000-42560

University of Trinity College

31000-42560

Victoria University (includes Emmanuel College)

31000-42560

Trent University

18029-18832

University of Waterloo (includes colleges)

24830-26210

St. Jerome's University

24830-26210

University of Western Ontario (excludes colleges)

22004-24643

Brescia University College

22004-24643

Huron University College

22004-24643

King's University College at The University of Western Ontario

22004-24643

University of Windsor

19690-21500

York University

20632-21512

Wilfrid Laurier University

17339-21863

Ryerson University

18886-25636

Nipissing University

19325-19325

Redeemer University College

15982-15982

Royal Military College of Canada

-

University of Ontario Institute of Technology

18171-19167 *

University of Prince Edward Island

12682-12682

University of Saskatchewan (includes federated and affiliated colleges)

15870-15870

St. Thomas More College

15223-15870

University of Regina (includes colleges)

19710-19710

Campion College

18585-19710

Luther College

18585-19710

First Nations University of Canada

18585-19710

 
 
 

MỘT SỐ LƯU Ý KHÁC

 

 

Bạn có thể phải trả thêm phí cho các hoạt động của sinh viên bên cạnh học phí thông thường. Khoản tiền này sẽ được dùng để duy trì các hoạt động tại khu học xá như viết báo, phát radio hay hoạt động của câu lạc bộ.

 

Về phương thức thanh toán, thông thường, nhà trường cho phép sinh viên trả học phí theo từng học kì để tránh trường hợp sinh viên không thể đóng toàn bộ học phí cho cả năm. Sinh viên có thể đóng học phí trực tuyến hoặc sử dụng thẻ tín dụng.

Tìm khóa học

Canada
Tất cả các cấp học*
VỀ TÁC GIẢ

hoc phi du hoc canada

Sau thời gian du học chuyên ngành Truyền thông tại Pháp, Hà Lan và hoàn tất nhiệm kỳ Tình nguyện viên quốc tế Pháp ngữ (VIF) tại Lào, Trang Ami hiện sinh sống và làm việc tại Đà Nẵng. Bên cạnh công việc biên tập cho Hotcourses Vietnam từ 2012 đến nay, cô thường xuyên cộng tác cho Travellive magazine, đồng thời tham gia dịch phụ đề cho các phim tài liệu từ tiếng Pháp sang tiếng Việt. Cô là tác giả cuốn sách “Du học từ A tới đích” và là blogger kể chuyện hành trình qua trang blog cá nhân www.trangami.com.