Presidential Merit Scholarships

cont_img
Texas, United States
Fees

Giá trị học bổng

Xem bên dưới

Fees

Loại học bổng

Fee waiver/discount

Fees

Thời hạn

1 April 2027

Fees

Bậc học

Đại học, Cao học

Giới thiệu học bổng

Tổ chức cấp học bổng

Texas Tech University

Suất học bổng

Không xác định

Học bổng này trang trải những phí nào?

  • Tuition fees

Thông tin thêm

USD $1000 - USD $9000

Điều kiện học bổng

Quốc tịch

All International

Giới tính

Dành cho mọi giới tính

Hình thức đào tạo

Tất cả

Cách xét chọn

Tất cả ứng viên đạt chuẩn

Hình thức học

Toàn thời gian

Năm học

August 2027

Các tiêu chí khác

Academic excellence

Áp dụng cho ngành và bậc học sau

Ngành học*

Tất cả ngành học

Bậc học

Đại học

Ngành học*

Tất cả ngành học

Bậc học

Cao học

Các điều kiện khác

Merit scholarships are awarded to entering first-time freshmen and transfer students who show exceptional academic ability. Annual award amounts pay one-half toward fall and one-half toward spring terms. Merit awards are guaranteed to freshmen admitted by April 1st for fall entry. If you are a non-resident awarded a Presidential Scholarship, you will also qualify to pay in-state tuition.

1500-1600 SAT or 34-36 ACT

4.0 - 3.96 - USD $9,000 per year; 3.95 - 3.86 - USD $8,000 per year; 3.85 - 3.76 - USD $7,000 per year; 3.75 - 3.66 - USD $5,500 per year; 3.65 - 3.5 - USD $5,000 per year; 3.49 - 3.0 - USD $4,000 per year.

1400-1490 SAT or 31-33 ACT

4.0 - 3.96 - USD $8,000 per year; 3.95 - 3.86 - USD $7,000 per year; 3.85 - 3.76 - USD $6,000 per year; 3.75 - 3.66 - USD $4,500 per year; 3.65 - 3.5 - USD $4,000 per year; 3.49 - 3.0 - USD $3,000 per year.

1300-1390 SAT or 28-30 ACT

4.0 - 3.96 - USD $6,500 per year; 3.95 - 3.86 - USD $5,500 per year; 3.85 - 3.76 - USD $4,500 per year; 3.75 - 3.66 - USD $3,000 per year; 3.65 - 3.5 - USD $2,500 per year; 3.49 - 3.0 - USD $1,500 per year.

1200-1290 SAT or 25-27 ACT

4.0 - 3.96 - USD $6,000 per year; 3.95 - 3.86 - USD $5,000 per year; 3.85 - 3.76 - USD $4,000 per year; 3.75 - 3.66 - USD $2,500 per year; 3.65 - 3.5 - USD $2,000 per year; 3.49 - 3.0 - USD $1,000 per year.

1100-1190 SAT or 22-24 ACT

4.0 - 3.96 - USD $5,000 per year; 3.95 - 3.86 - USD $4,000 per year; 3.85 - 3.76 - USD $3,000 per year; 3.75 - 3.66 - USD $1,500 per year; 3.65 - 3.5 - USD $1,000 per year; 3.49 - 3.0 - USD $1,000 per year.

Test Optional Add $1,000 if Top 10%

4.0 - 3.96 - USD $4,000 per year; 3.95 - 3.86 - USD $3,000 per year; 3.85 - 3.76 - USD $2,000 per year; 3.75 - 3.66 - USD $1,500 per year; 3.65 - 3.5 - USD $1,000 per year.

Cơ sở xét học bổng

Ứng viên được lựa chọn dựa trên

  • Academic excellence

Cách nộp đơn

Quy trình nộp hồ sơ

Bạn cần nộp hồ sơ xin học bổng riêng.

Thông tin về hồ sơ xin học bổng

No additional application is required.

Hạn nộp

1 April 2027

Product of

Dành cho những đã, đang và mơ ước du học

Xem trải nghiệm của những người đi trước, tham gia nhóm thảo luận về du học và hơn thế nữa!

Tham gia ngay!
cta banner image

Tư vấn du học