7 khóa học healthcare tại City St George's, University of London

uk

3121

6

XẾP HẠNG THE TIMES 301

Biomedical and Healthcare Engineering (with placement) - BEng (Hons)

6 Lượt xem

Bằng đại học

Toàn thời gian - 4 năm

Ngày bắt đầu - Tháng Mười 2026

£23,560.00 (769,019,859 đ)một năm

Học bổng
Xem chi tiết

Học tại trường

Biomedical and Healthcare Engineering - BEng (Hons)

1 Lượt xem

Bằng đại học

Toàn thời gian - 3 năm

Ngày bắt đầu - Tháng Mười 2026

£23,560.00 (769,019,859 đ)một năm

Xem chi tiết

Học tại trường

Biomedical and Healthcare Engineering - MEng (Hons)

Bằng đại học

Toàn thời gian - 4 năm

Ngày bắt đầu - Tháng Mười 2026

£23,560.00 (769,019,859 đ)một năm

Học bổng
Xem chi tiết

Học tại trường

Biomedical and Healthcare Engineering with Foundation - BEng (Hons)

5 Lượt xem

Bằng đại học

Toàn thời gian - 4 năm

Ngày bắt đầu - Tháng Mười 2026

Học bổng
Xem chi tiết

Học tại trường

Biomedical and Healthcare Engineering with placement - MEng (Hons)

3 Lượt xem

Bằng đại học

Toàn thời gian - 5 năm

Ngày bắt đầu - Tháng Mười 2026

£23,560.00 (769,019,859 đ)một năm

Học bổng
Xem chi tiết

Học tại trường

Healthcare Science (Physiological Sciences) BSc

2 Lượt xem

Bằng đại học

Toàn thời gian - 3 năm

Ngày bắt đầu - Tháng Mười 2026

£20,510.00 (669,465,081 đ)một năm

Xem chi tiết

Học tại trường

Healthcare: Nursing Associate (Direct Entry) - Foundation Degree

1 Lượt xem

Chuyển tiếp lên Đại học

Toàn thời gian - 2 năm

Ngày bắt đầu - Tháng Mười 2026

£18,410.00 (600,919,168 đ)một năm

Xem chi tiết

Học tại trường

Thêm vào danh sách yêu thích

Product of

Dành cho những đã, đang và mơ ước du học

Xem trải nghiệm của những người đi trước, tham gia nhóm thảo luận về du học và hơn thế nữa!

Tham gia ngay!
cta banner image

Giới thiệu trường City St George's

City St George’s thay đổi cuộc sống của 27.000 sinh viên, tạo ra kiến thức mới và hỗ trợ các doanh nghiệp, ngành nghề và lợi ích toàn cầu trong xã hội

  • Top 10 tại VQ Anh về tính di động xã hội (Chỉ số ESM, 2024)
  • T7 ở London, t 26 ở VQ Anh (People and Planet League, T5/2024)
  • Hạng 13 tại VQ Anh về triển vọng sau đại học (CUG, 2026)
  • Hạng 36 tại VQ Anh về chất lượng nghiên cứu (CUG, 2026)

Tư vấn du học