Certificate in Higher Education and Student Affairs (HESA)
Bằng hoặc chứng chỉ sau đại học
Toàn thời gian - 2 học kỳ
Ngày bắt đầu - Tháng Tám 2026
US$15,240.00 (385,191,003 đ)một năm
Học tại trường
Doctor of Education in Special Education
Bằng tiến sĩ
Toàn thời gian - 6 học kỳ
Ngày bắt đầu - Tháng Tám 2026
US$15,240.00 (385,191,003 đ)một năm
Học tại trường
Graduate Certificate in Educational Leadership - School Administrator Certificate: Central Office ...
Bằng hoặc chứng chỉ sau đại học
Toàn thời gian - 2 học kỳ
Ngày bắt đầu - Tháng Tám 2026
US$15,240.00 (385,191,003 đ)một năm
Học tại trường
Master of Arts in Blindness and Low Vision Studies (Accelerated)
Bằng thạc sĩ
Toàn thời gian - 10 học kỳ
Ngày bắt đầu - Tháng Tám 2026
US$18,942.00 (478,759,054 đ)một năm
Học tại trường
Master of Arts in Counselor Education, School Counseling
Bằng thạc sĩ
Toàn thời gian - 5 học kỳ
Ngày bắt đầu - Tháng Tám 2026
US$15,240.00 (385,191,003 đ)một năm
Học tại trường
Master of Arts in Educational and Instructional Technology
Bằng thạc sĩ
Toàn thời gian - 3 học kỳ
Ngày bắt đầu - Tháng Tám 2026
US$15,240.00 (385,191,003 đ)một năm
Học tại trường
Master of Arts in Educational Leadership, Higher Education and Student Affairs Leadership
Bằng thạc sĩ
Toàn thời gian - 4 học kỳ
Ngày bắt đầu - Tháng Tám 2026
US$15,240.00 (385,191,003 đ)một năm
Học tại trường
Master of Arts in Educational Leadership, K-12 Principal and Interscholastic Athletic Administration
Bằng thạc sĩ
Toàn thời gian - 4 học kỳ
Ngày bắt đầu - Tháng Tám 2026
US$15,240.00 (385,191,003 đ)một năm
Học tại trường
Giới thiệu trường Western Michigan University
Chương trình học tại Western Michigan University tập trung vào sự nghiệp, tạo bệ phóng vững chắc cho một công việc ý nghĩa, đúng chuyên môn.
- 9/10 sinh viên có việc làm yêu thích (WMU Outcomes, 2024)
- Top 100 chương trình sau đại học ở 5 lĩnh vực (USNWR, 2025)
- Tỷ lệ sinh viên-giảng viên 16:1 (WMU Common Data Set, 2024)
- 93% sinh viên tham gia Học tập Trải nghiệm (WMU, 2024)















